| Hardware Specifications | |
|---|---|
| SOC | |
| CPU | ARM Cortex A7, Quad-Core |
| Watchdog | |
| Hardware WD Reset | Yes |
| Cellular Interface – 5G/4G | ||||
|---|---|---|---|---|
| Standard | 5G NR/LTE | |||
| 4G | LTE Cat6 | |||
| 5G | 5G-NR SA & NSA | |||
| Frequency Bands | 4G | |||
| EU Ver. | FDD | B1/B3/B5/B7/B8/B20/B28/B32 | ||
| TDD | B38/B40/B41 | |||
| WCDMA | B1/B3/B5/B8 | |||
| GNSS | GPS/GLONASS/BeiDou/Galileo | |||
| US Ver. | FDD | B2/B4/B5/B7/B12/B13/B25/B26/B29/B30/B66 | ||
| TDD | B41 | |||
| WCDMA | B2/B4/B5 | |||
| GNSS | GPS/GLONASS/BeiDou/Galileo | |||
| 5G (Global) | ||||
| 5G NR | 5G Reframed Sub6: n1/ n2/ n3/ n5/ n7/ n8/ n12/ n20/ n28/ n41/ n66/ n71/ New Sub6: n77/n78/n79 |
|||
| LTE-FDD | B1/ B2/ B3/ B4/ B5/ B7/ B8/ B12/ B13/ B14/ B17/ B18/ B19/ B20/ B25/ B26/ B28/ B29/ B30/ B32/ B66/ B71 |
|||
| LTE-TDD | B34/ B38/ B39/ B40/ B41/ B42/ B46/ B48 | |||
| WCDMA | B1, B2, B3/9, B4, B5/6/19, B8 | |||
| GNSS | GPS | |||
| Network Interface | ||
|---|---|---|
| Wi-Fi | 802.11ac wave 2(5GHz), 802.11a/b/g/n(2.4GHz/5GHz) MU-MIMO 2×2 (2 streams) Wi-Fi Mesh ready |
|
| Ethernet ports | Standard | IEEE 802.3 for 10BaseT IEEE 802.3u for 100BaseT(X) IEEE 802.3ab for 1000BaseT(X) |
| Ethernet ports | Ports | 5x 10/100/1000 BASE-TX RJ-45 1 x WAN 4 x LAN |
| Antennas | ||
| Cellular | 4G | 2x SMA(M) antennas |
| 5G | 4x SMA(M) antennas | |
| Wi-Fi | 2x SMA(M) antennas | |
| External IO Interfaces | |
|---|---|
| Default/Reset Button | 1 key |
| SIM card slots | Push-pull SIM card Holders (max. available 2 slots) |
| SD Slot | 1x micro-SD slot |
| LED Indicators | PWR, 2.4GHz Wi-Fi, 5.0 GHz Wi-Fi, LAN, WAN, 5G/4G Signal |
| Power | |
|---|---|
| Rated Supply Voltage | DC Power : 12-48V |
| Input Voltage Range | DC Power : 10.8-52.8V |
| Redundancy | Yes, PoE Model, Option for PoE or DC Input |
| Connector | 3-pin Terminal block |
| Reverse Polarity Protection | Yes |
| PoE | PoE PD, 802.3at, Mode A, @LAN4 |
| Consumption | <20W |
| Physical Characteristics | |
|---|---|
| Housing | Metal housing |
| Dimension L x W x H (mm) | 145 x 120 x 46 |
| Weight | 726g |
| Installation | DIN-Rail or Wall-Mount (optional kit) |
| Ingress Protection Rating | IP30 protection |
| Environmental Limits | |
|---|---|
| Operating Temperature | -40°C to +75°C (-22°F to +158°F) |
| Storage Temperature | -40°C to +85°C (-40°F to +185°F) |
| Ambient Relative Humidity | 5% to 95% RH, (non-condensing |
| Software Specifications | |
|---|---|
| Internet Connection | |
| Access | APN |
| Authentication | CHAP/PAP/Auto |
| Network | |
| IPv4/IPv6 | DHCP server |
| DHCP Client/Static IP/PPPoE | |
| Connection Protocol/Service | Telnet, SSH, SCP, Http, Https, SNMP |
| Industrial Protocol | NTP, DNS, 802.1Q VLAN, QoS, VRRP, MQTT |
| Security | |
| Firewall | Access control list (ACL) |
| Port Forwarding | |
| Attack Prevention (Inserted after Port forwarding) | |
| VPN | IPSEC, OPEN-VPN, LT2P, PPTP Server, GRE |
| Reliability | |
| Cellular Backup | Dual SIM auto-switch |
| WAN Backup | Cellular and Ether WAN redundancy |
| Schedule operation | Schedule control of application |
| WLAN | |
| Wi-Fi Connection | AP (802.11 a/b/g/n/ac), Mesh |
| Wi-Fi Security | OWE/WPA-PSK/WPA2-PSK/WPA3-PSK (SAE) |
| Management | |
| System Configuration | WEB, Telnet, SSH |
| Firmware upgrade | WEB |
| System Log | SD Storage, remote logger, local flash |
| SNMP | SNMP v1/v2/v3 |
| Diagnostics | Ping, Traceroute, Nslookup |
| Statistics | |
| Statistics | Memory, Mobile, WAN, Wireless, LAN |
ATOP CWR (Cellular Wireless Router – Bộ định tuyến không dây di động) là một thiết bị tiên tiến cho phép mở rộng quy mô rõ rệt cho hầu hết mọi hạ tầng mạng không dây công nghiệp. Bên cạnh khả năng chống nhiễu EMC cao, dải nhiệt độ hoạt động rộng, phần cứng vượt trội và các tính năng nâng cao, CWR còn cung cấp kết nối Internet tốc độ cao với cân bằng tải, mức độ bảo mật cao, băng thông lớn và tùy chọn cấu hình linh hoạt, chuyên sâu.
Cellular 5G
Tích hợp module 5G, CWR cung cấp truy cập mạng di động 5G tốc độ cao, đáp ứng yêu cầu của thế hệ ứng dụng IIoT mới.
Hiệu năng cao
Với tính năng IEEE 802.11ac Wave 2 tích hợp và hỗ trợ 2×2 MU-MIMO đồng thời, CWR mang lại thông lượng cao trên cả hai băng tần 2,4 GHz và 5,0 GHz.
CPU Quad-ARM Cortex-A7
CWR tích hợp CPU ARM Cortex-A7 bốn nhân cấp công nghiệp, cung cấp năng lực xử lý mạnh mẽ để lọc lưu lượng lớn qua tường lửa, định tuyến, chuyển tiếp và các cơ chế bảo mật.
Môi trường khắc nghiệt
ATOP CWR đã được chứng minh có thể vận hành ở tải tối đa trong những điều kiện EMC và khí hậu khắc nghiệt nhất.
Wi-Fi Mesh
Chipset tiên tiến của CWR cho phép thiết lập nhiều thiết bị thành mạng mesh, tạo nên mạng tự phục hồi (self-healing) có khả năng tự điều chỉnh cấu trúc topo theo nhu cầu — lý tưởng cho các ứng dụng động.
Bảo mật
Tích hợp tường lửa, chuyển tiếp theo vùng (zone forwarding) và VPN, ATOP CWR cho phép kết nối mạng công nghiệp ra Internet an toàn, không lo xâm nhập dữ liệu nội bộ.
ỨNG DỤNG THỰC TẾ
Hoạt động như bộ định tuyến Wi-Fi DBDC
Chế độ hoạt động đơn giản nhất của CWR5805 là router/điểm truy cập (AP). Thiết bị có thể kết nối Internet thông qua nhà cung cấp băng thông rộng bằng PPPoE, IP tĩnh hoặc DHCP, sau đó phân phối kết nối Internet cho thiết bị Wi-Fi và thiết bị có dây. Với CWR, bạn có thể tự định nghĩa chính sách truy cập không dây và thiết lập tường lửa, VPN theo nhu cầu.
Hoạt động như bộ định tuyến Wi-Fi Mesh chính
CWR5805 được thiết kế để hoạt động như router mesh hoặc node mesh; việc cấu hình một hoặc cả hai radio ở chế độ mesh rất nhanh chóng. Không còn phải lo lắng về thay đổi topo hay đi dây phức tạp. Với Wi-Fi mesh, tất cả các node đều có thể giao tiếp với nhau và đường truyền sẽ được điều chỉnh động khi phát hiện thay đổi về cường độ tín hiệu hoặc topo mạng. Vì vậy, ngay cả khi một thiết bị tạm thời không truy cập được do nhiễu hoặc vị trí, mạng vẫn hoạt động ổn định. Chức năng mesh có thể kết hợp với mọi tính năng khác của CWR5805.
Hoạt động như bộ định tuyến Cellular / Có dây / Wi-Fi
CWR5805 cho phép dễ dàng triển khai môi trường router Wi-Fi mesh để cung cấp kết nối băng thông rộng cho tất cả người dùng, trong cả môi trường tĩnh và động. Thiết bị đặc biệt phù hợp lắp đặt trên các phương tiện giao thông công cộng, khi có thể đồng thời truy cập Internet qua PPPoE, Wi-Fi và mạng di động, đồng thời điều phối lưu lượng thông minh.
Cấu hình dual-SIM nâng cao cùng thiết kế thay SIM nóng (hot-swappable) đảm bảo kết nối 5G/4G liền mạch trong suốt toàn bộ ca vận hành.
Tất cả các tính năng mạnh mẽ này được đóng gói trong thiết kế công nghiệp không quạt (fanless), với dải nhiệt độ hoạt động từ -40°C đến +75°C, phù hợp cho mọi môi trường ứng dụng.









Đánh giá
Chưa có đánh giá nào.