| Technical Specifications | |
|---|---|
| Model Name | RGB7004 |
| Switch Properties | |
|---|---|
| VLAN Table VLAN ID Range MAC table |
4096 1~4094 16K |
| Ethernet | ||
|---|---|---|
| Standards | IEEE 802.3 for 10BASE-T IEEE 802.3u for 100BASE-T(X) IEEE 802.3ab for 1000BASE-T IEEE 802.3z for 1000BASE-X IEEE 802.3x full-duplex flow control & half-duplex backpressure IEEE 802.1Qbb priority-based flow control IEEE 802.1Q VLAN Tag (4K VLANs) IEEE 802.1p Quality of Service IEEE 802.1x Network Access Control IEEE 802.3az Energy Efficient Ethernet |
|
| Protocols | IPv4/IPv6, NMPv1/v2/v3, ICMP, Telnet, SSH, SMTP, RMON, HTTP, HTTPs, LLDP, 802.1x, Radius, TACACS+, QoS, ACL, IEEE1588, VLAN, Mirror, SD card backup, Port mirror | |
| Redundancy | HSR, PRP, RSTP, ERPS | |
| Time Synchronization | Network Synchronization | NTP Server/Client, SNTP |
| Precision Network Synchronization |
IEEE 1588 hardwared-based TC (E2E/P2P), BC 802.1AS |
|
| Automation Profiles | Modbus/TCP device status registers provided | |
| SNMP MIB | MIB II, IF-MIB, SNMPv2 MIB, BRIDGE-MIB, RMON MIB Group 1,2,3,9, RFC 1157, RFC 1213, RFC 1215, RFC 1493, RFC 1643, RFC 1757, RFC 2011, RFC 2012, RFC 2013, RFC 2233, RFC 2571, RFC 2742, RFC 2819, RFC 2863, RFC 3411, RFC 3412, RFC 3413, RFC 3414, RFC 3415 |
|
| Power | |
|---|---|
| Rated supply voltage | 12-48 VDC 110-300 VDC 110-240 VAC |
| Input supply voltage | 9.6-57.6 VDC 88-330 VDC 88-264 VAC |
| Power Consumption (System) | 14.92W @12VDC 13.63@240VAC 13.20W@300VDC |
| Connector | 5-Pin 5.08mm Lockable Terminal Block |
| Reverse Polarity Protection | Yes |
| Interfaces | |
|---|---|
| Fiber Optics Ports | 4 x 100/1G/2.5G/10G BASE-X SFP |
| LED Indicators | Run, ALM, P1, P2, P3, DI, PRP, HSR, HSR-HSR, HSR-PRP |
| Console | RS232 (RJ45 connector) |
| Relay Output | 2 relay outputs with current carrying capacity of 1A @ 24 VDC |
| Button | Reset Button |
| Physical Characteristics | |
|---|---|
| Housing | IP30 aluminum housing |
| Dimension (W x H x D) | 77 x 167 x 138 |
| Weight | 1 kg (without DIN Rail) |
| Installation | DIN-Rail , Wall mount (optional kit) |
| Environmental Limits | |
|---|---|
| Operating Temperature | -40°C to +75°C (-40°F to +167°F) |
| Storage Temperature | -40°C to +85°C (-40°F to +185°F) |
| Ambient Relative Humidity | 5% to 95%, 55°C (Non-condensing) |
Dòng RGB7000 được thiết kế nhằm đảm bảo độ sẵn sàng hệ thống tối đa và toàn vẹn dữ liệu cho các trạm biến áp số yêu cầu cơ chế dự phòng không mất gói (zero packet loss). Thiết bị hỗ trợ PRP/HSR, đảm bảo khả năng dự phòng liền mạch cho trạm biến áp và các hệ thống tự động hóa quy trình. Các ứng dụng yêu cầu thời gian thực được hưởng lợi từ khả năng hỗ trợ PTP IEEE 1588v2 dựa trên phần cứng. Được chứng nhận theo tiêu chuẩn IEC 61850-3, sản phẩm đáp ứng các yêu cầu khắt khe của trạm biến áp với thiết kế độ bền cao.
Dòng này cung cấp 4 cổng Ethernet 10/100/1000 và 4 khe SFP 100/1G/2.5G/10G, cùng với 1 cổng quản lý riêng biệt. Thiết bị hỗ trợ nhiều cấu trúc mạng khác nhau như Redbox và Quadbox.
Đặc điểm nổi bật
Hiệu năng cao, linh hoạt:
Dòng RGB hỗ trợ tối đa 8 cổng gigabit. Bao gồm 4 cổng RJ45 và 4 khe cắm module quang SFP, cho phép triển khai trong nhiều môi trường khác nhau.
Độ tin cậy và bảo mật:
Dòng RGB700X hỗ trợ HSR/PRP, giúp đạt được dự phòng mạng không mất gói tin. Ngoài ra, thiết bị hỗ trợ các topology dự phòng như Redbox, Quadbox, và có thể xử lý đồng thời tối đa 3 nhóm HSR/PRP. Đồng thời tuân thủ các chức năng bảo mật theo tiêu chuẩn IEC 62443-4.
Nguồn điện mạnh mẽ và dự phòng:
Hỗ trợ dual power với nhiều tùy chọn điện áp đầu vào (DC, DC + AC/HV), phù hợp cho các nhà máy điện số.
Tính năng chuyên ngành:
Tuân thủ tiêu chuẩn IEC 61850-3 và IEEE 1613 dành cho trạm biến áp, đảm bảo hoạt động ổn định trong môi trường khắc nghiệt. Thiết bị cũng hỗ trợ IEEE 1588 (TC/BC) ở mức phần cứng, phục vụ các ứng dụng yêu cầu đồng bộ thời gian chính xác cao. Ngoài ra, sản phẩm hoạt động ổn định trong dải nhiệt độ từ -40 đến +75°C.
Ứng dụng thực tế
Trong các mô hình trạm biến áp hiện đại, dự phòng mạng đóng vai trò quan trọng để đảm bảo liên lạc ổn định và vận hành liên tục. Tiêu chuẩn IEC 61850 sử dụng các cơ chế HSR (High-availability Seamless Redundancy) và PRP (Parallel Redundancy Protocol) để đạt được mục tiêu này. Các thiết bị gọi là Redbox đóng vai trò then chốt trong việc triển khai, đặc biệt khi cần tích hợp các thiết bị không hỗ trợ HSR/PRP vào mạng dự phòng.
Dòng RGB7000 hoạt động như một thiết bị trung gian, kết nối các nút đơn (SAN – Single Attached Node) vào vòng HSR hoặc mạng PRP, từ đó mở rộng lợi ích dự phòng cho toàn bộ hệ thống.
Trong các hệ thống phức tạp hơn, cấu hình Quadbox (gồm 4 Redbox kết nối với nhau) có thể được sử dụng để tạo nên kiến trúc mạng có khả năng chịu lỗi cao. Những cấu hình này giúp tăng cường độ bền hệ thống bằng cách cung cấp nhiều đường truyền dữ liệu, giảm thiểu thời gian gián đoạn và đảm bảo liên lạc liên tục ngay cả khi xảy ra lỗi mạng hoặc thiết bị.





Đánh giá
Chưa có đánh giá nào.