RCO-6000-KBL là máy tính công nghiệp hiệu năng cao được thiết kế cho các ứng dụng tự động hóa, giao thông thông minh, IoT công nghiệp và điện toán biên (Edge Computing). Trang bị socket LGA 1151 hỗ trợ bộ vi xử lý Intel® Core™ thế hệ 6 và 7 cùng chipset Intel® Q170, thiết bị mang đến khả năng xử lý mạnh mẽ, ổn định và đáp ứng tốt các tác vụ công nghiệp yêu cầu độ tin cậy cao.
Hệ thống hỗ trợ tối đa 32GB bộ nhớ DDR4, xuất hình độc lập trên 3 màn hình, cùng 2 cổng mạng Intel® Gigabit Ethernet hỗ trợ Wake-on-LAN và PXE giúp triển khai, quản lý từ xa thuận tiện. Với 4 khay ổ cứng SATA 2.5”, 2 khe mSATA và 4 khe Mini PCIe full-size tích hợp 4 khe SIM, RCO-6000-KBL cung cấp khả năng lưu trữ và mở rộng linh hoạt cho các ứng dụng truyền thông không dây như 4G/LTE, Wi-Fi hoặc các mô-đun chuyên dụng khác.
Thiết bị được trang bị đa dạng cổng kết nối công nghiệp gồm 4 cổng serial RS-232/422/485, 8 cổng USB, 16-bit Digital I/O cách ly và nguồn vào dải rộng 9~48VDC. Thiết kế không quạt bền bỉ cho phép hoạt động ổn định trong môi trường khắc nghiệt với nhiệt độ từ -25°C đến 70°C. Bên cạnh đó, công nghệ TPM 2.0 giúp tăng cường bảo mật hệ thống, khiến RCO-6000-KBL trở thành lựa chọn lý tưởng cho các ứng dụng công nghiệp và hạ tầng thông minh yêu cầu hiệu suất, độ bền và tính bảo mật cao.
Thông tin sản phẩm
| System | |
|---|---|
| Processor | • Support 6th & 7th Gen Intel® Core™ i7 / i5 / i3 / Pentium® / Celeron® Desktop Processor (LGA 1151) • 7th Gen Intel® Core™ i7-7700T, Quad Core, 8MB cache, up to 3.8 GHz • 7th Gen Intel® Core™ i5-7500T, Quad Core, 6MB cache, up to 3.3 GHz • 7th Gen Intel® Core™ i3-7101TE, Dual Core, 3MB Cache, 3.4 GHz • 6th Gen Intel® Core™ i7-6700TE, Quad Core, 8MB Cache, up to 3.4 GHz • 6th Gen Intel® Core™ i5-6500TE, Quad Core, 6MB Cache, up to 3.3 GHz • 6th Gen Intel® Core™ i3-6100TE, Dual Core, 4MB Cache, 2.7 GHz • Intel® Pentium® G4400TE, Dual Core, 3MB Cache, 2.4 GHz • Intel® Celeron® G3900TE, Dual Core, 2MB Cache, 2.3 GHz |
| System Chipset | Intel® Q170 Express Chipset |
| LAN Chipset | • GbE1: Intel® I210-AT (Support Wake-on-LAN and PXE) • GbE2: Intel® I219LM (Support Wake-on-LAN and PXE) • GbE3~GbE10: Intel® I210-AT |
| Audio Codec | Realtek ALC888S |
| System Memory | 2x 260-Pin DDR4 1866/2133MHz SODIMM. Max. up to 32GB |
| BIOS | AMI 128Mbit SPI BIOS |
| Watchdog | Software Programmable Supports 1~255 sec. System Reset |
| TPM | TPM 2.0 |
| Display | |
| Display Port | 2x DP |
| DVI | 1x DVI-I |
| Multiple Display | Triple Display |
| Storage | |
| mSATA | 2x mSATA (shared by 2x Mini PCIe) |
| SIM Socket | 2x External SIM socket2x Internal SIM Socket |
| SSD/HDD | 2x Internal 2.5″ SATA HDD Bay 2x Hotswap 2.5″ SATA HDD Bay Support RAID 0, 1, 5, 10 |
| Expansion | |
| Mini PCIe | 4x Full-size Mini PCIe |
| I/O | |
| Audio | 1x Mic-in, 1x Line-out |
| COM | 2x RS-232/422/4852x RS-232/422/485 (internal) |
| DIO | 8 in / 8 out (Isolated) |
| LAN | 2x GbE RJ45 (Base Model) 4x GbE RJ45 (Module) 4x GbE M12 (Module) 8x GbE RJ45 (Module) 8x GbE M12 (Module) |
| PoE | 4x IEEE 802.3at (25.5W) GbE RJ45 (Module) 4x IEEE 802.3at (25.5W) GbE M12 (Module) 8x IEEE 802.3at (25.5W) GbE RJ45 (Module) 8x IEEE 802.3at (25.5W) GbE M12 (Module) |
| Universal I/O Bracket | 2x Universal I/O Bracket (Base Model) 1x Universal I/O Bracket (with 4x LAN Or PoE Module) |
| USB | 6x USB 3.0, 2x USB 2.0 |
| Others | 6x WiFi Antenna Holes 1x Power Switch, 1x AT/ATX Switch, 1x Remote Power On/Off |
| Operating System | |
| Windows | 6th Gen CPU: Windows 10, Windows 7, WES7 7th Gen CPU: Windows 10 |
| Linux | Linux kernel 4.X |
| Power | |
| Power Adapter | Optional AC/DC 24V/5A, 120W Optional AC/DC 24V/9.2A, 220W (PoE Module) |
| Power Management | ACPI 5.0a compliant |
| Power Mode | AT/ATX selectable |
| Power Supply Voltage | 9 ~ 48 VDC |
| Power Connector | 3-pin Terminal Block |
| Power Protection | Over-Voltage Protection (OVP) Over-Current Protection (OCP) Reverse Polarity Protection (RPP) |
| Environment | |
| Operating Temperature | -25 °C ~ 70 °C (-13 °F ~ 158 °F ) |
| Storage Temperature | -22°F ~ 185°F (-30°C ~ 85°C) |
| Relative Humidity | 10% to 95% (non-condensing) |
| Certification | CE, FCC Class A |
| Vibration | with SSD: 5 Grms, 5 – 500 Hz, 0.5 hr/axis with HDD: 1 Grms, 5 – 500 Hz, 0.5 hr/axis |
| Shock | with SSD: 50G, half sine, 11ms |
| Physical | |
| Dimensions | 9.5″ x 10.3″ x 3.1″ (240 x 261 x 79 mm) |
| Weights | 4.37kg |
| Construction | Extruded aluminum with heavy duty metal |
| Mounting Options | Wall /DIN-Rail mounting kits (optional) |
















Đánh giá
Chưa có đánh giá nào.