KCO-3000-RPL là máy trạm công nghiệp Edge AI hiệu năng cao được thiết kế dành cho các ứng dụng trí tuệ nhân tạo, thị giác máy, phân tích dữ liệu thời gian thực và tự động hóa công nghiệp. Sử dụng chipset Intel® Q670E cùng bộ vi xử lý Intel® Core™ thế hệ 12, 13 và 14 (LGA1700, TDP lên đến 65W) với kiến trúc Hybrid Performance kết hợp nhân hiệu năng (P-Core) và nhân tiết kiệm điện (E-Core), KCO-3000-RPL mang đến khả năng xử lý mạnh mẽ đồng thời tối ưu mức tiêu thụ năng lượng cho các tác vụ Edge Computing hiện đại.
Thiết bị hỗ trợ 4 khe RAM DDR4 với dung lượng tối đa 128GB, khả năng xuất đồng thời 4 màn hình DisplayPort độc lập, cùng hệ thống khe mở rộng PCIe Gen 5 và PCIe Gen 4 cho phép lắp đặt hai card GPU kích thước đầy đủ, đáp ứng các ứng dụng AI Inference, Deep Learning, xử lý hình ảnh và kiểm tra chất lượng bằng thị giác máy. Băng thông cao và độ trễ thấp của PCIe Gen 5 giúp khai thác tối đa hiệu năng của GPU và các bộ tăng tốc AI chuyên dụng.
KCO-3000-RPL được trang bị hệ thống kết nối công nghiệp đa dạng gồm 2 cổng mạng Gigabit Ethernet (1GbE và 2.5GbE) hỗ trợ Wake-on-LAN và PXE, 6 cổng COM, 7 cổng USB tốc độ cao bao gồm USB 3.2 Gen 2×2 Type-C 20Gbps, cùng nhiều khe M.2 hỗ trợ SSD NVMe và mô-đun Wi-Fi. Hệ thống lưu trữ linh hoạt cho phép sử dụng 1 ổ cứng 3.5 inch hoặc 2 ổ SSD/HDD 2.5 inch, đáp ứng nhu cầu lưu trữ dữ liệu lớn tại biên.
Được chế tạo với khung kim loại công nghiệp chắc chắn, hỗ trợ treo tường, tích hợp bộ lọc bụi có thể tháo lắp và vệ sinh không cần dụng cụ, cùng nguồn công suất 500W tích hợp, KCO-3000-RPL đảm bảo vận hành ổn định trong môi trường công nghiệp khắc nghiệt và cung cấp đủ nguồn cho các cấu hình GPU hiệu suất cao. Ngoài ra, thiết bị còn hỗ trợ UEFI Secure Boot và TPM 2.0, nâng cao khả năng bảo mật hệ thống, trở thành nền tảng lý tưởng cho các ứng dụng Smart Factory, Edge AI, Machine Vision, AOI, Robot công nghiệp và phân tích dữ liệu thời gian thực.
Thông số kỹ thuật
| System | |
|---|---|
| Processor | Support 12th/13th Gen Intel® Core™ i9/i7/i5/i3 Alder lake-S, Raptor Lake-S Processor (LGA 1700, 65W Max TDP) – Intel® Core™ i9-13900E/i9-12900E, up to 24 Cores, 36MB Cache, up to 5.2 GHz, 65W – Intel® Core™ i7-13700E/i7-12700E, up to 16 Cores, 30MB cache, up to 5.10 GHz, 65W – Intel® Core™ i5-13500E/i5-12500E, up to 14 Core, 18MB Cache, up to 4.5 GHz, 65W – Intel® Core™ i3-13100E/i3-12100E, up to 4 Cores, 12MB Cache, up to 4.4 GHz, 65W |
| System Chipset | Intel® Q670E PCH |
| LAN Chipset | GbE1: Intel® I219LM (Support Wake-on-LAN and PXE) GbE2: Intel® I225-V (Support Wake-on-LAN and PXE) |
| Audio Codec | Realtek ALC888S HD Audio Codec, support 5.1 channel |
| System Memory | 4x DDR4 2133/2400/2666MHz DIMM. 128 GB Max |
| Graphics | Intel® Integrated Iris Xe Graphic (CPU Dependent) |
| BIOS | AMI uEFI 256MB SPI flash |
| Watchdog | Software Programmable Supports 1~255 sec. System Reset |
| iAMT | Intel® AMT 12.0 supported |
| TPM | TPM 2.0 |
| Display | |
| Display Port | 4x DP++ |
| Storage | |
| M.2 | 1x M.2 M / NVMe PCIe x4 Gen 4 / 2242, 2260, 2280 1x M.2 M / NVMe PCIe x4 Gen 4/ SATA / 2242, 2260, 2280 1x M.2 E / PCIe x1 Gen 3/ USB 2.0 / 2230 |
| SATA | 4x SATA III (6Gb/s) |
| SSD/HDD | 1x 3.5″ SATA HDD drive or 2x 2.5″ SSD/HDD up to 15mm |
| Expansion | |
| PCIe | 1x PCIe x16 Slot (Gen 5) 1x PCIe x16 Slot (Gen 4, 4-Lane) 1x PCIe x4 Slot (Gen 4, Open End) 1x PCIe x4 Slot (Gen 3, Open End) |
| I/O | |
| Audio | 1x Mic-in, 1x Line-in, 1x Line-out |
| COM | 2x RS-232 |
| LAN | 2x RJ45 |
| USB | 2x USB 3.0 Gen 1 (Front Panel) 6x USB 3.1 Gen 2 (10 Gbps) 1x USB 3.2 Gen 2×2 (20 Gbps) Type C 4x USB 2.0 |
| Internal I/O | |
| Audio | 1x Front panel audio |
| COM | 3x RS-232 1x RS-232/422/485 (COM3, internal) |
| DIO | 1x 8-bit DIO (4-in/4-out) |
| SATA | 4 x SATA Gen 3, support RAID 0/1/5/10) |
| USB | 2x USB 3.0 Gen 1 4x USB 2.0 |
| Others | 1x SPI header
1x Front panel 1x CPU fan 2x System fan |
| Operating System | |
| Windows | Windows 10 |
| Linux | Linux Kernel 5.X |
| Power | |
| Power Management | ACPI 5.0 compliant |
| Power Mode | 100-240V AC @ 50/60Hz |
| Power Connector | IEC 60320 C14 |
| Environment | |
| Operating Temperature | 0 °C to 50 °C |
| Storage Temperature | -40 °C to 85 °C |
| Relative Humidity | 10% ~ 90% relative humidity, non-condensing |
| Certification | UL 62368 Ed. 3, FCC, CE |
| Vibration | 1 Grms, 5 – 500 Hz, 0.5 hr/axis |
| Shock | With SSD: 10G, half sine, 11ms |
| Physical | |
| Form Factor | 3U |
| Dimensions | 334(W) x 300(D) x 133(H) mm |
| Weights | 5.6 KG (barebone w/ chassis, mb, and PSU only) |
| Construction | Heavy Duty Metal |
| Mounting Options | Rack Mountable (with special brackets) |












Đánh giá
Chưa có đánh giá nào.