MISCOM8028GP-4XGF-24GTPoE là Switch Ethernet công nghiệp Layer 3 Gigabit quản lý (Managed) tích hợp PoE, thiết kế rackmount chuẩn 19 inch 1U, đáp ứng các yêu cầu khắt khe về hiệu năng, khả năng mở rộng và độ tin cậy trong các hệ thống mạng công nghiệp quy mô lớn. Thiết bị được trang bị 24 cổng Gigabit PoE RJ45 và 4 cổng quang 10G SFP+, cung cấp băng thông uplink tốc độ cao, phù hợp cho các ứng dụng cần truyền tải lượng dữ liệu lớn.
Các cổng PoE tuân thủ chuẩn IEEE 802.3af/at, cho phép cấp nguồn trực tiếp cho các thiết bị chuẩn PD (Powered Device) thông qua cáp mạng mà không ảnh hưởng đến việc truyền dữ liệu. Giải pháp này giúp giảm đáng kể chi phí triển khai hệ thống nguồn, đồng thời đơn giản hóa quá trình lắp đặt và bảo trì các thiết bị như camera IP, điểm truy cập Wi-Fi (Access Point), điện thoại IP và nhiều thiết bị mạng khác.
MISCOM8028GP-4XGF-24GTPoE sử dụng cơ chế chuyển mạch Store-and-Forward, kết hợp khả năng tự động phát hiện và loại bỏ các gói tin lỗi trước khi chuyển tiếp, giúp giảm thiểu lỗi truyền dẫn và đảm bảo quá trình truyền dữ liệu luôn ổn định, tin cậy và hiệu quả. Với năng lực xử lý băng thông mạnh mẽ, thiết bị dễ dàng đáp ứng các hệ thống mạng Gigabit có mật độ kết nối cao và lưu lượng lớn.
Sản phẩm được chế tạo từ các linh kiện đạt chuẩn công nghiệp, kết hợp quy trình thiết kế và kiểm soát chất lượng nghiêm ngặt nhằm đảm bảo khả năng vận hành bền bỉ trong môi trường khắc nghiệt. Thiết bị được lắp đặt theo chuẩn rack 19 inch 1U, sử dụng vỏ hợp kim nhôm cường lực chắc chắn, chống va đập và tản nhiệt hiệu quả. Phiên bản nguồn DC sử dụng thiết kế không quạt (Fanless) để tăng độ bền và giảm yêu cầu bảo trì, trong khi phiên bản nguồn AC được trang bị quạt làm mát nhằm tối ưu hiệu suất tản nhiệt.
Là một switch Layer 3, MISCOM8028GP-4XGF-24GTPoE hỗ trợ đầy đủ các chuẩn truyền thông và giao thức mạng quan trọng trong lĩnh vực công nghiệp, đáp ứng yêu cầu về giao tiếp thời gian thực, khả năng dự phòng và an toàn mạng. Thiết bị cung cấp nhiều phương thức quản lý linh hoạt như:
- Truy cập giao diện dòng lệnh (CLI) thông qua cổng USB Console.
- Quản trị từ xa qua Telnet hoặc SSH.
- Quản lý trên nền tảng Web thông qua HTTP/HTTPS.
- Giám sát và quản lý thiết bị bằng SNMP thông qua MIB.
Ngoài ra, switch hỗ trợ nhiều giao thức và tính năng mạng nâng cao như:
- Định tuyến Layer 3: RIP, OSPF, VRRP.
- Dự phòng vòng mạng: MW-Ring, EAPS, ERPS, STP/RSTP/MSTP.
- Quản lý VLAN: VLAN, GVRP.
- Tối ưu lưu lượng: QoS, LACP.
- Định tuyến multicast: PIM, IGMP, IGMP Snooping, GMRP.
- Khám phá thiết bị: LLDP.
- Bảo mật mạng: IEEE 802.1X, ACL.
- Quản lý DHCP: DHCP Server, DHCP Snooping, DHCP Relay, DHCP Security.
- Đồng bộ thời gian: SNTP Client.
- Công cụ giám sát và chẩn đoán: Port Mirroring, DDM (Digital Diagnostic Monitoring), Ping, Traceroute.
Những tính năng này giúp nâng cao hiệu suất, độ sẵn sàng, khả năng quản trị và mức độ an toàn của hệ thống mạng, đáp ứng tốt các yêu cầu triển khai trong những kiến trúc mạng công nghiệp phức tạp.
MISCOM8028GP-4XGF-24GTPoE đã vượt qua các bài kiểm tra nghiêm ngặt về chức năng, khả năng hoạt động ở nhiệt độ cao/thấp, an toàn điện và khả năng miễn nhiễm điện từ (EMC), đảm bảo vận hành ổn định trong các môi trường công nghiệp khắc nghiệt. Thiết bị là giải pháp lý tưởng cho nhiều lĩnh vực như năng lượng thông minh, đô thị thông minh, đường sắt, giao thông thông minh, nhà máy thông minh, tự động hóa công nghiệp và các hệ thống hạ tầng quan trọng khác, nơi yêu cầu mạng Ethernet công nghiệp có hiệu năng cao, độ tin cậy lớn và khả năng quản lý toàn diện.
| Software | |
|
Switching |
Support port configuration, port speed limit, storm suppression, storm detection, port aggregation, LACP, port statisticsSupport 802. 1QVLAN, VLAN based on port/MAC/protocol/subnet, GVRP, port isolation
Support MAC address aging and learning limit, static MAC address binding and filtering |
|
Redundancy |
Supports fast ring network (MW-RingV2) private protocol Supports EAPS, ERPSSupports STP/RSTP/MSTP |
|
Multicast |
Support IGMP Snooping Support GMRP Support IGMPv1/v2/v3Support PIM-DM, PIM-SM |
|
Routing |
Support static routing,Support RIP, OSPF dynamic routing,
Support VRRP |
|
Security |
Support HTTP, HTTPS, TELNET, SSH access methodsSupport ACL access control list, L2-L4 layer data filtering
Support 802. 1X port authentication and MAC address authentication Support loopback detection |
|
Management and Maintenance |
Support PoE management, maximum power, priority configuration, etc. Support DHCP Server/Snooping/Relay/SecuritySupport QoS, SNMPv1/v2c/v3, SNMPv1/v2c TRAP, LLDP
Support port mirroring, DDM, Ping, Traceroute Support different privilege user management, system log, local time synchronization, SNTP client Support online restart, factory reset, system upgrade, configuration file upload/download Support MW-NMPv2, MixView, MaxView management |
| Switch Capability | |
| Processing Type | Store-and-Forward |
| Backplane Bandwidth | 128Gbps |
| Buffer Size | 12Mbit |
| MAC Address Table | 16k |
| LPM routing entries | 768 |
| Interface | |
| 10G fiber Port | 4 × 10G SFP ports,Compatible with 1000Base-X/ 100Base-FX |
|
Gigabit PoE Port |
24× 10/100/1000Base-T(X) auto-sensing RJ45 PoE ports, support full/half duplex, auto MDI/ MDI-X;PoE power supply complies with IEEE802.3af/at standard, single port PoE maximum output power 30W; PoE power supply pins: 1 and 2 are positive, 3 and 6 are negative |
| Relay | 1*relay alarm output, 3-position 5.08mm pitch lock terminal block |
| Console | 1* CONSOLE port, RS232 signal RJ45 port, used for debugging |
|
Status LED |
Power indicatorOperation indicator Alarm indicator
PoE indicator Interface indicator |
| Power Supply | |
| Input Voltage | DC model: DC48~57V, anti-reverse protectionAC model: AC 120~264V or DC130~370V |
| Power Consumption | <22W@DC48V,<33W@AC220V,Maximum PoE output power of the whole machine is 370W (When the temperature is above 50℃ , the PoE output power of the whole machine is recommended to be less than270W) |
| Connection | 5-position 7.62mm pitch locking terminal block |
| Overcurrent Protection | Support |
| Physical Characteristics | |
| Dimensions | 482.6 ×44×280 mm (mounting brackets included) |
| Installations | 19inch 1U Rack mount |
| Weight | 3.9kg (DC model), about 4.3kg (AC model) |
| Working Environment | |
| Operating Temp | -40℃~+70℃ |
| Storage Temp | -40℃~+85℃ |
| Relative Humidity | 5%~95% (non-condensing) |
| Industry Standard | |
|
EMC |
IEC 61000-4-2 (ESD): Level 4 (contact discharge ±8kV, air discharge ±15kV) IEC 61000-4-5 (Surge): Level 3 (power supply: common mode ±2kV, differential mode ±2kVnetwork port: common mode ±4kV, differential mode ±2kV) IEC
61000-4-4 (EFT): Level 4 (power supply: ±4kV, network port: ±2kV) |
| Certification | CE, FCC, RoHS |
















Đánh giá
Chưa có đánh giá nào.