RCO-6000-RPL – Máy tính công nghiệp AI Edge hiệu năng cao cho tự động hóa và trí tuệ nhân tạo
RCO-6000-RPL là máy tính công nghiệp AI Edge thế hệ mới được thiết kế dành cho các ứng dụng tự động hóa, thị giác máy (Machine Vision), Edge Computing và AIoT trong môi trường công nghiệp khắc nghiệt. Thiết bị hỗ trợ bộ vi xử lý Intel® Core™ Series 2 (Bartlett Lake), Intel® Core™ thế hệ 14/13/12 trên socket LGA1700 kết hợp chipset công nghiệp Intel® R680E, mang đến hiệu suất xử lý vượt trội cho các tác vụ tính toán thời gian thực và ứng dụng AI tại biên.
Hệ thống được trang bị bộ nhớ DDR5 tốc độ cao với dung lượng tối đa lên đến 96GB, hỗ trợ cả ECC và non-ECC nhằm đảm bảo độ ổn định cho các ứng dụng quan trọng. Với khả năng xuất hình ảnh độc lập trên ba màn hình thông qua 2 cổng DisplayPort và 1 cổng DVI-I, RCO-6000-RPL là lựa chọn lý tưởng cho các trung tâm điều khiển, hệ thống SCADA, HMI và giám sát sản xuất.
Thiết bị cung cấp khả năng kết nối mạnh mẽ với 2 cổng mạng Intel® 2.5GbE, 6 cổng COM công nghiệp hỗ trợ RS-232/422/485, 8 cổng USB 3.2 Gen 2 cùng hệ thống DIO cách ly 8 ngõ vào và 8 ngõ ra, đáp ứng linh hoạt các yêu cầu kết nối thiết bị hiện trường trong môi trường tự động hóa.
RCO-6000-RPL hỗ trợ mở rộng AI và truyền thông không dây thông qua Mini PCIe và các khe M.2, cho phép tích hợp mô-đun AI, bộ nhớ NVMe tốc độ cao hoặc các giải pháp kết nối 4G/5G. Đặc biệt, hệ thống hỗ trợ mở rộng GPU và có thể triển khai đồng thời nhiều mô-đun AI Hailo-8, mang lại khả năng tăng tốc xử lý AI vượt trội cho các ứng dụng nhận dạng hình ảnh, phân tích video và kiểm tra chất lượng sản phẩm bằng trí tuệ nhân tạo.
Được thiết kế cho môi trường công nghiệp khắc nghiệt, RCO-6000-RPL hoạt động ổn định trong dải nhiệt độ rộng từ -25°C đến 70°C, hỗ trợ nguồn vào DC 9~48V, đạt tiêu chuẩn chống rung sốc MIL-STD-810H và tích hợp TPM 2.0 nhằm tăng cường bảo mật hệ thống. Bên cạnh đó, giải pháp quản lý từ xa ngoài băng tần (Out-of-Band Management) giúp đội ngũ IT giám sát, khôi phục và quản lý thiết bị từ xa ngay cả khi hệ điều hành gặp sự cố.
Với hiệu năng mạnh mẽ, khả năng mở rộng linh hoạt và độ bền công nghiệp cao, RCO-6000-RPL là nền tảng lý tưởng cho các ứng dụng Nhà máy thông minh (Smart Factory), AI Vision, Robot công nghiệp, AGV/AMR, năng lượng thông minh, giao thông thông minh và các hệ thống Edge AI hiện đại.

Ứng dụng phổ biến
- AI Vision Inspection – Kiểm tra lỗi sản phẩm bằng AI.
- Hệ thống Camera AI nhận dạng khuôn mặt, biển số xe.
- Điều khiển Robot công nghiệp và AGV/AMR.
- Hệ thống SCADA, HMI và điều khiển dây chuyền sản xuất.
- Edge Computing và AIoT trong nhà máy thông minh.
- Giám sát năng lượng và lưới điện thông minh.
- Giao thông thông minh (ITS).
- Phân tích video thời gian thực tại Edge.
- Hệ thống quản lý kho tự động và logistics thông minh.
Thông số kỹ thuật
| System | |
|---|---|
| Processor | Standard 13th Gen Intel® Core™ Processors (Raptor Lake-S) – Intel® Core™ i7-13700TE, 35W – Intel® Core™ i5-13500TE, 35W 12th Gen Intel® Core™ Processors (Alder Lake-S) – Intel® Core™ i7-12700TE, 35W – Intel® Core™ i5-12500TE, 35W Project Based – Intel® Core™ 3 / 5 / 7 (Series 2, Bartlett Lake-S, 45W) – 14th Gen Intel® Core™ i3 / i5 / i7 / i9 (Raptor Lake-S Refresh, 35W~65W) – 13th Gen Intel® Core™ i3 / i5 / i7 / i9 (Raptor Lake-S, 35W~65W) – 12th Gen Intel® Core™ i3 / i5 / i7 / i9 (Alder Lake-S, 35W~65W) |
| System Chipset | Intel® R680E Express Chipset |
| LAN Chipset | 2.5 GbE1: Intel I226, 2.5 GbE2: Intel I226 Support Wake-on-LAN and PXE, Support TSN |
| Audio Codec | Realtek ALC888S |
| System Memory | 2x 262-Pin DDR5 4800/5600 MT/s SODIMM. Max. up to 96GB (ECC and Non-ECC) |
| Graphics | Intel® UHD Graphics 770/710 |
| BIOS | AMI 256Mbit SPI BIOS |
| Watchdog | Software Programmable Supports 1~255 sec. System Reset |
| AI Accelerator | Supports 3x Hailo-8™ modules |
| TPM | TPM 2.0 |
| Display | |
| Display Port | 2x DisplayPort 1.4a, Support resolution 5120 x 3200, Up to 7680 x 4320 |
| DVI | 1x DVI-I, support resolution 1920 x 1200 |
| VGA | Yes (by optional split cable) |
| Multiple Display | Triple Display |
| Storage | |
| M.2 | 1x M.2 B Key, 2242/3042/3052 (PCIe x2, Support AI Module/NVMe Storage) (PCIe x1 & USB 3.2 Gen1, Support 4G/5G) |
| mSATA | 1x mSATA (Shared by 1x Mini PCI Express) |
| SIM Socket | 2x External SIM socket (Mini PCIE/M.2 B Key attached) |
| SSD/HDD | 1x 9mm 2.5″ SATA HDD Bay (Internal) 1x 7mm 2.5″ SATA HDD Bay (Hot-swappable) Support RAID 0, 1 |
| Expansion | |
| M.2 | 1x M.2 (E Key, PCIe x1, USB 2.0, 2230) |
| Mini PCIe | 1x Full-size Mini PCIe (1x shared by 1x mSATA) |
| Expansion Modules | 2x EDGEBoost I/O Brackets: • 4-port GbE module with Intel® I350 Chipset, RJ-45/M12 connector (PoE optional) • 2-Port RJ45 10GbE with Intel X710 Chipset • 4-Port USB 3.0 (share PCIe Gen2 x1 bandwidth) • 1x M.2 B-Key, 2242 for AI/NVMe, 1x M.2 B-Key, 3042/3052 for 5G/AI/NVMe • 1x M.2 M-Key, PCIe x4 Lane, 2242/2260 for AI Module/NVMe • 1x M.2 for 5G (B Key, PCIe x1, USB 3.0, 3042/3052), 2x SIM socket, 1x SIM switch • 1x RJ45 port for OOB Management Module |
| I/O | |
| Audio | 1x Mic-in, 1x Line-out |
| CAN | 2x CAN 2.0 A/B 2-pin Internal header |
| COM | 2x RS-232/422/485 ; 4x RS-232/422/485 (Internal) |
| DIO | 8 in / 8 out (Isolated) |
| EDGEBoost I/O Bracket | 2x EDGEBoost I/O Bracket (By mini PCIe interface) |
| LAN | 2x RJ45 |
| USB | 8x USB 3.2 Gen 2 (10 Gbps) 1x USB 3.2 Gen 1 (5 Gbps, 1x Internal), 2x USB 2.0 (Internal) |
| Others | 5x WiFi Antenna Holes 1x Power Switch, 1x AT/ATX Switch, 1x Remote Power On/Off 1x PC/Car Mode Switch, 1x Delay Time Switch 1x Removable CMOS Battery |
| Operating System | |
| Windows | Windows 10/11 |
| Linux | Linux kernel |
| Power | |
| Power Adapter | Optional AC/DC 24V/11.67A, 280W Optional AC/DC 24V/15A, 360W (i9 CPU/PoE) |
| Power Mode | AT, ATX |
| Power Ignition Sensing | Power Ignition Management |
| Power Supply Voltage | 9~48VDC |
| Power Connector | 5-pin Terminal Block |
| Power Protection | OVP (Over Voltage Protection) OCP (Over Current Protection) Reverse Protection |
| Environment | |
| Operating Temperature | -25°C to 70°C (35W/45W CPU) -25°C to 60°C (65W CPU) |
| Storage Temperature | -30°C to 85°C |
| Relative Humidity | 10% to 95% (non-condensing) |
| Certification | UL 62368 Ed. 3, CE, FCC Class A |
| Vibration | With HDD: 1 Grms (5 – 500 Hz, 0.5 hr/axis) With SSD: 5 Grms (5 – 500 Hz, 0.5 hr/axis) |
| Shock | With SSD: 50G half-sin 11ms |
| Physical | |
| Dimensions | 240 (W) x 261 (D) x 79 (H) mm |
| Weights | 4.5 kg |
| Construction | Extruded Aluminum with Heavy Duty Metal |
| Mounting Options | Wall Mounting |















Đánh giá
Chưa có đánh giá nào.