Thông số kỹ thuật
| Model | |||
| Product Model | Mport3108-232 | Mport3108-485 | Mport3108-RJ |
| Interface | |||
| Ethernet Port Type | 10/100Mbps RJ45 Ports, auto MDI / MDIX connection | ||
| Magnetic Isolation Protection | 1.5kV Electromagnetic isolation | ||
| Serial Port | |||
| No.of Ports | 8*RS232 | 8*RS485 | 8*RS232/485/422 |
| Baud rate | 600~460800 bps | ||
| Parameter | Data bit: 7,8; stop bit: 1,2; check bit: none, odd check and even check | ||
| Power Supply | |||
| Power Voltage | DC 9~36V | ||
| Consumption | <1.1W@12VDC | <2.6W@12VDC | |
| Reliability | |||
| ESD | ± 4kV (contact discharge); ± 15kV (air discharge) | ±8kV(Contact discharge);
±15kV(Air discharge) |
|
| Surge | Power supply: ± 4kV / co-mode ± 2kV / differential mode
RS485 / RS422: ± 4kV / co-mode ± 2kV / differential mode Network port: ± 6kV / co-mode ± 2kV / differential mode |
||
| EFT | Power supply: ± 4kV; communication port: ± 2kV | ||
| Other | |||
| Size | 207×112×34.2 mm (with mounting brackets) | ||
| Working Temp | -40℃~+85℃ 5%~95%RH (No condensation) | ||
| Storage Temp | -40℃~+85℃ 5%~95%RH (No condensation) | ||
| Software | |||
| Networking Protocol | IPv4, TCP/UDP, ARP, ICMP, DHCP, DNS, HTTP, RFC2217, NTP | ||
| IP Access | Static IP / DHCP | ||
| DNS Resolution | Support | ||
| User Configuration | Web configuration | ||
| Simple Transmission | UDP/ UDP Multicast/ TCP Client/ TCP Server/ RealCOM/ Pair Connection/ MQTT | ||
| Modbus | Modbus RTU /ASCII to Modbus TCP | ||
| Serial Port Data Packing | Time and length can be set; the default value varies from the bit rate; maximum pack length 1460 bytes | ||
| TCP Server Connection | Support 8*TCP | ||
| Serial Port Cache | Send: 1.5Kbyte; receive: 1.5Kbyte | ||
| Network Cache | send: 16Kbyte; receive: 16Kbyte | ||
| Heartbeat Package | Support TCP Keepalive mechanism, custom heartbeat package content | ||
| Registration Package | Customize the registration package content | ||
| RFC2217 | Support | ||
| HTTPD Client | Support | ||
| Web Socket Client | Support | ||
| RealCOM | Support Moxa, etc | ||
| Transmission Delay | <10ms | ||
| Supporting Software | Network management configuration tool, virtual serial port software, MixView, MaxView | ||
Mport3108-232 là bộ chuyển đổi serial sang Ethernet 8 cổng tiên tiến, được thiết kế cho các ứng dụng mạng công nghiệp. Thiết bị sử dụng CPU lõi 32-bit Arm Cortex-M7 với xung nhịp lên đến 528 MHz, mang lại hiệu năng cao trong việc truyền dữ liệu giữa nhiều cổng RS232 và mạng Ethernet. Nhờ được trang bị các cơ chế bảo vệ ESD, chống xung Surge và EFT, cùng khả năng chống nhiễu mạnh, thiết bị đảm bảo truyền thông ổn định và an toàn trong môi trường công nghiệp.
Mport3108-232 được tích hợp 8 cổng RS232 và 1 cổng Ethernet 10/100M, rất phù hợp cho các ứng dụng cần kết nối nhiều thiết bị serial cùng lúc. Với giao thức TCP/IP tích hợp sẵn, thiết bị cho phép kết nối trực tiếp và liền mạch với mạng Ethernet, nâng cao hiệu quả và độ tin cậy của hệ thống truyền thông công nghiệp.
Được thiết kế theo tiêu chuẩn công nghiệp, thiết bị hỗ trợ dải nguồn DC rộng, phù hợp với nhiều môi trường triển khai khác nhau. Thiết kế chắc chắn, có thể lắp đặt treo tường, cùng khả năng hoạt động ổn định trong dải nhiệt độ rộng, chịu được điện áp và điều kiện khắc nghiệt như chống sét và chống nhiễu điện từ, giúp Mport3108-232 đáp ứng tốt nhiều ứng dụng thực tế. Từ giám sát công nghiệp, quản lý giao thông, xử lý nước cho đến các hệ thống IoT công nghiệp, thiết bị đóng vai trò là cầu nối quan trọng trong việc xây dựng hạ tầng kết nối hiện đại.















Đánh giá
Chưa có đánh giá nào.