The EF24L Series is a lite Industrial Gigabit Ethernet to Fiber Converter providing media conversion between 10/100/1000 BASE-T(X) and 100/1000 BASE-(F)X (available in both SC and SFP fiber connectors). Whether you’re upgrading your system or simply replacing an obsolete device with a newer model, EF24L ensures that the process is both easy and cost-efficient.
On top of basic media conversion, the EF24L Series comes with a DIP switch to configure or enable more advanced functions including fiber speed, fiber auto negotiation, link fail pass-through, and jumbo frame limitation to allow maximal flexibility. Although small and slim, it is no doubt rugged and ready for any application.
The EF24 Series Media Converter also provides auto MDI/MDI-X, Auto Negotiation, and Link Fault Pass-Through (LFP) function and one 5 pin DIP switch to configure the functions, such as the TX_Duplex mode, FX_Duplex mode, Speed mode, LFP, Auto Negotiation.
EF24L Series là bộ chuyển đổi Ethernet Gigabit sang quang, cung cấp khả năng chuyển đổi giữa 10/100/1000 BASE-T(X) và 100/1000 BASE-(F)X (có sẵn cả đầu nối cáp quang SC và SFP). Cho dù bạn đang nâng cấp hệ thống hay chỉ đơn giản là thay thế một thiết bị lỗi thời bằng một thiết bị mới hơn, EF24L đảm bảo quy trình chuyển đổi vừa dễ dàng vừa tiết kiệm chi phí.
Ngoài chức năng chuyển đổi phương tiện cơ bản, dòng EF24L còn được trang bị switch DIP để cấu hình hoặc kích hoạt các chức năng nâng cao hơn, bao gồm tốc độ cáp quang, tự động đàm phán cáp quang, chuyển tiếp lỗi liên kết và giới hạn khung jumbo, mang lại sự linh hoạt tối đa. Tuy nhỏ gọn và mỏng nhẹ, nhưng chắc chắn sản phẩm này rất bền bỉ và sẵn sàng cho mọi ứng dụng.
Bộ chuyển đổi phương tiện truyền thông dòng EF24 cũng cung cấp chức năng MDI/MDI-X tự động, Tự động thương lượng và Chuyển qua lỗi liên kết (LFP) và một switch DIP 5 chân để cấu hình các chức năng, chẳng hạn như chế độ TX_Duplex, chế độ FX_Duplex, chế độ Tốc độ, LFP, Tự động thương lượng.
Thông số sản phẩm
| Network Interface | |
|---|---|
| Standards | IEEE 802.3 for 10BASE T IEEE 802.3u for 100BASE-T(X) and 100BASE-FX IEEE 802.3ab for 1000BASE-T(X) IEEE 802.3z for 1000BASE-X |
| RJ45 ports | 10/100/1000Base-T(X) Full-Duplex / Half-Duplex auto negotiation |
| Fiber Ports | 100/1000BASE-(F)X or SFP Slot |
| LED Indicators | PWR1, PWR2, F_Mode, Fx_Link, LLCF_ON, Tx_LLCF, Fx_LLCF |
| DIP Switch | Speed mode, Link Transparency, Fiber Auto Negotiation, Jumbo Frame |
| Power | Value |
|---|---|
| Input Voltage | 9~48 VDC |
| Input Current | 0.3A max, 9VDC |
| Connector | Removable 5-pin Terminal Block |
| Reverse Polarity Protection | Yes |
| Physical Characteristics | Value |
|---|---|
| Housing | Metal, IP30 protection |
| Dimension (W x H x D) | 32 mm x 101 mm x 101mm (1.26 x 3.98 x 3.98 in) |
| Weight | EF24L-1G-1Fm-SC-550M / EF24L-1G-1Fs-SC-10 : 320g EF24L-1G-1SFP : 330g |
| Installation | DIN-Rail , Wall mount (optional kit) |
| Environmental Limits | |
|---|---|
| Operating Temperature | -10°C to +70°C (14°F to +158°F) -40°C to +70°C (-40°F to +158°F) for -T models |
| Storage Temperature | -40°C to +85°C (-40°F to +185°F) |
| Ambient Relative Humidity | 5 to 95%, 55°C (non-condensing) |
| Optical Fiber Specification | ||
|---|---|---|
| Mode | Multi-mode | Single-mode |
| Distance | 550M | 10KM |
| Bit Rate | 1250Mbps | 1250Mbps |
| Wavelength (nm) | 1310 | 1310 |
| Application | 1000Base-SX | 1000Base-LX |
| TX Power (dBm) | -9.5 to -4 | -9.5 to -3 |
| RX Sensitivity (dBm) | < -18 | < -20 |
| Remark | EF24L-1G-1Fm-SC-550M | EF24L-1G-1Fs-SC-10 |










Đánh giá
Chưa có đánh giá nào.