Dòng EHG7708C là switch Ethernet công nghiệp Gigabit PoE được quản lý (Managed Industrial Gigabit Ethernet PoE Switch), đạt các chứng nhận UL, CE và FCC, mang đến khả năng kết nối mạng tốc độ cao, ổn định và có khả năng chịu lỗi vượt trội trong những môi trường công nghiệp khắc nghiệt.
Hiệu năng linh hoạt, đáp ứng nhiều nhu cầu
Với thiết kế vỏ mỏng gắn DIN-Rail, dòng EHG7704/06/08(C)/11 cung cấp nhiều tùy chọn cấu hình cổng, bao gồm:
- Cổng đồng 1G BASE-T(X) RJ45
- Cổng PoE RJ45 hỗ trợ chuẩn IEEE 802.3af/at/bt
- Cổng quang 1G BASE-X SFP
- Cổng quang 2.5G BASE-X SFP
Nhờ đó, thiết bị cho phép xây dựng hệ thống mạng với hiệu năng tối ưu, phù hợp với từng yêu cầu triển khai thực tế.
PoE công suất cao và nguồn dự phòng
Phiên bản 8 cổng PoE của dòng EHG7704/06/08(C)/11 hỗ trợ:
- Công suất PoE lên đến 90W trên mỗi cổng
- Tổng công suất PoE 180W
Đối với các phiên bản EHG770xC, tổng ngân sách công suất PoE đạt 120W.
Tất cả các model đều được trang bị hai đầu vào nguồn dự phòng (Dual Redundant Power Inputs) thông qua terminal block, tích hợp bảo vệ chống đấu ngược cực, đồng thời hỗ trợ kết nối với hệ thống cảnh báo lỗi độc lập, giúp tăng độ tin cậy khi vận hành.

Độ tin cậy và bảo mật cao
Thiết bị hỗ trợ nhiều giao thức dự phòng mạng như:
- RSTP
- ERPS Ring
- MRP (Manager/Client)
Những tính năng này giúp duy trì kết nối liên tục ngay cả khi xảy ra sự cố hoặc đứt kết nối tạm thời trong hệ thống.
Bên cạnh đó, dòng EHG7704/06/08(C)/11 còn tích hợp các cơ chế bảo mật như:
- Quản lý tài khoản người dùng
- Chính sách mật khẩu
- Xác thực truy cập giao diện quản lý
Các tính năng này tuân thủ tiêu chuẩn IEC 62443, góp phần bảo vệ hệ thống mạng công nghiệp trước các nguy cơ truy cập trái phép.
Tính năng chuyên biệt cho ứng dụng công nghiệp
Thiết bị đã trải qua các bài kiểm tra môi trường nghiêm ngặt nhằm đảm bảo hoạt động ổn định trong nhiều điều kiện nguồn điện khác nhau.
Dòng switch này đáp ứng đầy đủ các yêu cầu của các ứng dụng đường sắt hiện đại, đồng thời tuân thủ các tiêu chuẩn dành cho thiết bị hạ tầng mặt đất.
Ngoài ra, thiết bị còn hỗ trợ IEEE 1588 PTP ở cấp phần cứng, hoạt động như:
- Boundary Clock
- Transparent Clock
giúp đồng bộ thời gian với độ chính xác cao cho các ứng dụng yêu cầu truyền dữ liệu theo thời gian thực.
Ứng dụng thực tế
Khi các thiết bị kết nối ngày càng phát triển với các công nghệ như 5G và Wi-Fi 6, hạ tầng mạng cũng cần đáp ứng tốc độ truyền tải cao hơn.
Chuẩn 2.5 Gigabit Ethernet (2.5GbE) là giải pháp trung gian giữa mạng 1Gbps và 10Gbps, cho phép nâng cấp hiệu suất hệ thống mà không cần thay thế toàn bộ cơ sở hạ tầng mạng hiện có.
Dòng EHG77xx được trang bị khe cắm SFP 2.5Gbps, phù hợp để triển khai các ứng dụng băng thông lớn như:
- Hệ thống camera giám sát độ phân giải cao (HD/4K CCTV)
- Mạng Wi-Fi công cộng
- Trung tâm giám sát hình ảnh
- Hệ thống truyền dữ liệu tốc độ cao
Thiết bị có thể thay thế các switch tốc độ thấp trong hệ thống hiện hữu, giúp cả thiết bị cũ và thiết bị mới khai thác tối đa hiệu năng mạng.
Bên cạnh đó, nhiều thiết bị như:
- Camera PTZ (Pan-Tilt-Zoom)
- Camera AI
- Thiết bị hoạt động ngoài trời hoặc trong điều kiện môi trường khắc nghiệt
thường yêu cầu nguồn cấp lớn hơn 30W để vận hành ổn định.
Các cổng PoE chuẩn IEEE 802.3bt trên dòng EHG77xx cung cấp lên đến 90W cho mỗi cổng, giúp cấp nguồn trực tiếp qua cáp Ethernet mà không cần lắp đặt thêm bộ nguồn hoặc hệ thống dây điện riêng tại hiện trường, từ đó giảm đáng kể chi phí và thời gian triển khai.
| Switch Properties | |
|---|---|
| Priority Queues | 8 |
| VLAN Table | 4096 |
| MAC-Based VLAN | 512 |
| VLAN ID Range | VID 1 to 4094 |
| Trunk Group | 4 |
| Static IGMP Groups | 128 |
| Dynamic IGMP Groups | 256 |
| MAC Table Size | 4K |
| Packet Buffer Size | 1.75 Mb |
| Jumbo Frame | 9216 Byte |
| Ethernet | |||
|---|---|---|---|
| Standards | IEEE 802.3af/at/bt for Power-over-Ethernet IEEE 802.3/802.3u for 10BASE-T/100BASE-T(X) IEEE 802.3ab for 1000BASE-T IEEE 802.3z for 1000BASE-X IEEE 802.3x for Flow Control IEEE 802.1d-2004 for Spanning Tree Protocol IEEE 802.1w for Rapid Spanning Tree Protocol IEEE 802.1s for Multiple Spanning Tree Protocol IEEE 802.1q/p for VLAN Tagging and Class of Service IEEE 8021x for Authentication IEEE 802.3ad for Port Trunk with LACP |
||
| Protocols | IPv4, IPv6, IGMPv1/v2/v3, IGMP Snooping, GARP, GMRP, GVRP, SNMPv1/v2c/v3, SNMP Inform, ICMP, Telnet, SSH, Client/IP-port-mapping, BootP, TFTP, SMTP, SMTP (Gmail), RMON, HTTP, HTTPS, Syslog, LLDP, 802.1x, EAP,RADIUS, TACACS+, Mirror port, QoS, ACL, ITU-T G.8032 ERPS Ring, STP, RSTP, MSTP, NTP Server/Client, Serial Console,Modbus/TCP, IEEE 1588 PTP V1/V2,UDLD, Security, PoE, Trunk, LACP, MLD, 802.1Q VLAN, Port-Based VLAN, MAC-Based VLAN, IP-Subnet-Based VLAN, Protocol-Based VLAN, QinQ, 802.1x, ARP spoof Prevention, DHCP snooping, IP source Guard, Dynamic ARP Inspection, DHCP relay Agent, OAM, sFlow, PoE continue | ||
| Redundancy | ITU-T G.8032 ERPS, STP, RSTP, MSTP, MRP(Manager/Client), Compatible Ring/Chain, U-Ring | ||
| Time Synchronization | Network Synchronization | NTP Server/Client, SNTP | |
| Precision Network Synchronization | IEEE1588 hardware-based TC End-to-End and Peer-to-Peer IEEE1588 hardware-based BC 802.1AS |
||
| Automation Profiles | Modbus/TCP device status registers provided | ||
| SNMP MIB | MIB II, IF-MIB, SNMPv2 MIB, BRIDGE-MIB, RMON MIB Group 1,2,3,9, RFC RFC 1157, RFC 1213, RFC 1215, RFC 1493, RFC 1643, RFC 1757, RFC 2011, RFC 2012, RFC 2013, RFC 2233, RFC 2571, RFC 2742, RFC 2819, RFC 2863, RFC 3411, RFC 3412, RFC 3413, RFC 3414, RFC 3415 | ||
| Power | |
|---|---|
| Input Voltage | 9-57 VDC for Non-PoE models 45-57 VDC for 802.3af mode 53-57 VDC for for 802.3at/bt |
| Input Current (System) | 1.2A Max. for Non-PoE models 2.9A Max. for 802.3af mode 2.5A Max. for for 802.3at/bt |
| Power Consumption (System) | 8W Max. for Non-PoE models 131W Max. for 802.3af mode 131W Max. for for 802.3at/bt |
| Connector | 5-Pin 5.08mm Lockable Terminal Block |
| Reverse Polarity Protection | Yes |
| Interfaces | |
|---|---|
| RJ45 Ports | Up to 8 10/100/1000BASE-T(X) auto negotiation speed |
| Fiber Optics Ports | Up to 2 x 1000BASE-X SFP and 2 x 2500Base-X SFP |
| LED Indicators | PWR1, PWR2, Alarm, Run, Ring, Ring Master, RJ-45 Link/Speed, SFP Link, PoE |
| Console | RS232 (RJ45 connector) |
| Relay Output | 2 relay outputs with current carrying capacity of 1A @ 24 VDC |
| DIP Switches | Ring Control |
| Button | Reset Button |
| Physical Characteristics | |
|---|---|
| Housing | IP30 aluminum housing |
| Dimension (W x H x D) | 168 x 135 x 32mm |
| Weight | 800g |
| Installation | DIN-Rail , Wall mount (optional kit) |
| Environmental Limits | |
|---|---|
| Operating Temperature | -40°C to +75°C (-40°F to +167°F) |
| Storage Temperature | -40°C to +85°C (-40°F to +185°F) |
| Ambient Relative Humidity | 5% to 95%, 55°C (Non-condensing) |












Đánh giá
Chưa có đánh giá nào.